Chuẩn đầu ra Ngoại ngữ HUFI cập nhật 2020-2021
26/03/2021

 

QUYẾT ĐỊNH ĐÃ BAN HÀNH

LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO ÁP DỤNG

YÊU CẦU CHỨNG CHỈ ĐẦU RA

YÊU CẦU CHỨNG CHỈ ĐẦU RA TƯƠNG ĐƯƠNG/THAY THẾ (THEO NGÔN NGỮ TIẾNG ANH )

Tuyển sinh năm 2020 (Ban hành theo quyết định số 2452.QĐ-DCT đã kí ngày 11/09/2019)

Trình độ Đại học mọi loại hình đào tạo

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 3 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

TOEFL iBT 45+

IELTS 4.5+

TOEIC 450+

APTIS B1

Trình độ Cao đẳng mọi loại hình đào tạo

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 2 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ A2 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

TOEFL iBT 32+

IELTS 3.5+

TOEIC 400+

APTIS A2

Chuyên nghành Ngôn ngữ Anh hệ Đại học

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 5 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ C1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

TOEFL iBT 85+

IELTS 6.5+

TOEIC 800+

APTIS C1

Chuyên nghành Ngôn ngữ Anh hệ Cao đẳng

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B2 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

TOEFL iBT 85+

IELTS 5.5+

TOEIC 600+

APTIS B2

Chuyên nghành Ngôn ngữ Anh hệ Đại học chuẩn đầu ra Ngoại ngữ 2

Có chứng nhận ngoại ngữ 2 tối thiểu bậc 3/6 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

 

HSK 3 (tiếng Trung)

DELF bậc B1 (tiếng Pháp)

JLTP N4 (tiếng Nhật)

TOPIK 3 (tiếng Hàn)

 

Chuyên nghành Ngôn ngữ Anh hệ Cao đẳng chuẩn đầu ra Ngoại ngữ 2

Có chứng nhận ngoại ngữ 2 tối thiểu bậc 2/6 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

HSK 2 (tiếng Trung)

DELF bậc A2 (tiếng Pháp)

JLTP N5 (tiếng Nhật)

TOPIK 2 (tiếng Hàn)

Tuyển sinh năm 2019 (Ban hành theo quyết định số 2452.QĐ-DCT đã kí ngày 11/09/2019)

Trình độ Đại học mọi loại hình đào tạo

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 3 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

TOEFL iBT 45+

IELTS 4.5+

TOEIC 450+

Trình độ Cao đẳng mọi loại hình đào tạo

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 2 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ A2 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

TOEFL iBT 32+

IELTS 3.5+

TOEIC 400+

Chuyên nghành Ngôn ngữ Anh hệ Đại học

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 5 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ C1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

TOEFL iBT 85+

IELTS 6.5+

TOEIC 800+

Chuyên nghành Ngôn ngữ Anh hệ Cao đẳng

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B2 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

TOEFL iBT 85+

IELTS 5.5+

TOEIC 600+

Chuyên nghành Ngôn ngữ Anh hệ Đại học chuẩn đầu ra Ngoại ngữ 2

Có chứng nhận ngoại ngữ 2 tối thiểu bậc 3/6 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

 

HSK 3 (tiếng Trung)

DELF bậc B1 (tiếng Pháp)

JLTP N4 (tiếng Nhật)

TOPIK 3 (tiếng Hàn)

 

Chuyên nghành Ngôn ngữ Anh hệ Cao đẳng chuẩn đầu ra Ngoại ngữ 2

Có chứng nhận ngoại ngữ 2 tối thiểu bậc 2/6 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

HSK 2 (tiếng Trung)

DELF bậc A2 (tiếng Pháp)

JLTP N5 (tiếng Nhật)

TOPIK 2 (tiếng Hàn)

Tuyển sinh năm 2018 (Ban hành theo quyết định số 1092.QĐ-DCT đã kí ngày 21/07/2016)

Đại học chính quy, liên thông

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 3 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=4.0-4.5

TOEIC>=450

TOEFL PBT>=450-477

TOEFL CBT>=153-126

TOEFL IBT>=53-42

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 59 FCE

>= 65 – 79 PET

>= 90 – 100 KET

Đại học hệ vừa làm vừa học

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 3 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=4.0-4.5

TOEIC>=450

TOEFL PBT>=450-477

TOEFL CBT>=153-126

TOEFL IBT>=53-42

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 59 FCE

>= 65 – 79 PET

>= 90 – 100 KET

Đại học chính quy, liên thông (chất lượng cao)

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 3 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=4.0-4.5

TOEIC>=450

TOEFL PBT>=450-477

TOEFL CBT>=153-126

TOEFL IBT>=53-42

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 59 FCE

>= 65 – 79 PET

>= 90 – 100 KET

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 2 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ A2 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=3.0-3.5

TOEIC>=400

TOEFL PBT>=340

TOEFL CBT>=96

TOEFL IBT>=31

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 64 PET

>= 70 – 89 KET

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề (chất lượng cao)

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 2 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ A2 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=3.0-3.5

TOEIC>=400

TOEFL PBT>=340

TOEFL CBT>=96

TOEFL IBT>=31

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 64 PET

>= 70 – 89 KET

Tuyển sinh năm 2017 (Ban hành theo quyết định số 1092.QĐ-DCT đã kí ngày 21/07/2016)

Đại học chính quy, liên thông

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 3 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=4.0-4.5

TOEIC>=450

TOEFL PBT>=450-477

TOEFL CBT>=153-126

TOEFL IBT>=53-42

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 59 FCE

>= 65 – 79 PET

>= 90 – 100 KET

Đại học hệ vừa làm vừa học

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 3 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=4.0-4.5

TOEIC>=450

TOEFL PBT>=450-477

TOEFL CBT>=153-126

TOEFL IBT>=53-42

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 59 FCE

>= 65 – 79 PET

>= 90 – 100 KET

Đại học chính quy, liên thông (chất lượng cao)

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 3 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=4.0-4.5

TOEIC>=450

TOEFL PBT>=450-477

TOEFL CBT>=153-126

TOEFL IBT>=53-42

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 59 FCE

>= 65 – 79 PET

>= 90 – 100 KET

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 2 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ A2 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=3.0-3.5

TOEIC>=400

TOEFL PBT>=340

TOEFL CBT>=96

TOEFL IBT>=31

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 64 PET

>= 70 – 89 KET

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề (chất lượng cao)

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 2 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ A2 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=3.0-3.5

TOEIC>=400

TOEFL PBT>=340

TOEFL CBT>=96

TOEFL IBT>=31

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 64 PET

>= 70 – 89 KET

Tuyển sinh năm 2016 (Ban hành theo quyết định số 1092.QĐ-DCT đã kí ngày 21/07/2016)

Đại học chính quy, liên thông

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 3 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=4.0-4.5

TOEIC>=450

TOEFL PBT>=450-477

TOEFL CBT>=153-126

TOEFL IBT>=53-42

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 59 FCE

>= 65 – 79 PET

>= 90 – 100 KET

Đại học hệ vừa làm vừa học

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 3 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=4.0-4.5

TOEIC>=450

TOEFL PBT>=450-477

TOEFL CBT>=153-126

TOEFL IBT>=53-42

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 59 FCE

>= 65 – 79 PET

>= 90 – 100 KET

Đại học chính quy, liên thông (chất lượng cao)

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 3 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ B1 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=4.0-4.5

TOEIC>=450

TOEFL PBT>=450-477

TOEFL CBT>=153-126

TOEFL IBT>=53-42

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 59 FCE

>= 65 – 79 PET

>= 90 – 100 KET

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 2 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ A2 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=3.0-3.5

TOEIC>=400

TOEFL PBT>=340

TOEFL CBT>=96

TOEFL IBT>=31

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 64 PET

>= 70 – 89 KET

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề (chất lượng cao)

Có chứng nhận ngoại ngữ tối thiểu bậc 2 theo khung năng lực 6 bậc danh cho Việt Nam

(minh chứng bằng chứng chỉ A2 thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị đã được cấp phép bởi Bộ Giáo dục Đào tạo)

IELTS>=3.0-3.5

TOEIC>=400

TOEFL PBT>=340

TOEFL CBT>=96

TOEFL IBT>=31

CAMBRIDGE TESTS:

>= 45 – 64 PET

>= 70 – 89 KET

Tuyển sinh năm 2015 (Ban hành theo quyết định số 1095.QĐ-DCT đã kí ngày 22/07/2014)

Đại học chính quy, liên thông

TOEIC>=400

IELTS>=4.0

TOEFL>=437

TOEFL iBT>=41

ESOL Test=70-84 PET

Đại học hệ vừa làm vừa học

CCQG B (do trường cấp)

 

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề

TOEIC>=350 (TOEIC>=400 đối với nghành Việt Nam học)

IELTS>=3.5

TOEFL>=416

TOEFL iBT>=36

ESOL Test=85-100 KET

Trung cấp chuyên nghiệp

TOEIC>=300

 

Trung học phổ thông phân luồng

CCQG A (do trường cấp)

 

Đại học chính quy, liên thông (chất lượng cao)

TOEIC>=450

IELTS>=4.5

TOEFL>=477

TOEFL iBT>=53

ESOL Test=70-84 KET

Tuyển sinh năm 2014 (Ban hành theo quyết định số 1095.QĐ-DCT đã kí ngày 22/07/2014)

Đại học chính quy, liên thông

TOEIC>=400

IELTS>=4.0

TOEFL>=437

TOEFL iBT>=41

ESOL Test=70-84 PET

Đại học hệ vừa làm vừa học

CCQG B (do trường cấp)

 

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề

TOEIC>=350 (TOEIC>=400 đối với nghành Việt Nam học)

IELTS>=3.5

TOEFL>=416

TOEFL iBT>=36

ESOL Test=85-100 KET

Trung cấp chuyên nghiệp

TOEIC>=300

 

Trung học phổ thông phân luồng

CCQG A (do trường cấp)

 

Đại học chính quy, liên thông (chất lượng cao)

TOEIC>=450

IELTS>=4.5

TOEFL>=477

TOEFL iBT>=53

ESOL Test=70-84 KET

Tuyển sinh năm 2013 (Ban hành theo quyết định số 876/QĐ-DCT đã kí ngày 11/06/2013)

Đại học chính quy, liên thông

CCQG C (do trường cấp)

TOEIC>=410

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề

CCQG B (do trường cấp)

TOEIC: 350-400

Trung cấp chuyên nghiệp

CCQG A (do trường cấp)

TOEIC: 290-340

Trung học phổ thông phân luồng

CCQG A (do trường cấp)

TOEIC: 290-340

Đại học chính quy, liên thông (chất lượng cao)

CCQG C (do trường cấp)

TOEIC: 570-620

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề (chất lượng cao)

CCQG B (do trường cấp)

TOEIC: 410-520

Tuyển sinh năm 2012 (Ban hành theo quyết định số 876/QĐ-DCT đã kí ngày 11/06/2013)

Đại học chính quy, liên thông

CCQG C (do trường cấp)

TOEIC>=410

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề

CCQG B (do trường cấp)

TOEIC: 350-400

Trung cấp chuyên nghiệp

CCQG A (do trường cấp)

TOEIC: 290-340

Trung học phổ thông phân luồng

CCQG A (do trường cấp)

TOEIC: 290-340

Đại học chính quy, liên thông (chất lượng cao)

CCQG C (do trường cấp)

TOEIC: 570-620

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề (chất lượng cao)

CCQG B (do trường cấp)

TOEIC: 410-520

Tuyển sinh năm 2011 (Ban hành theo quyết định số 876/QĐ-DCT đã kí ngày 11/06/2013)

Đại học chính quy, liên thông

CCQG C (do trường cấp)

TOEIC>=410

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề

CCQG B (do trường cấp)

TOEIC: 350-400

Trung cấp chuyên nghiệp

CCQG A (do trường cấp)

TOEIC: 290-340

Trung học phổ thông phân luồng

CCQG A (do trường cấp)

TOEIC: 290-340

Đại học chính quy, liên thông (chất lượng cao)

CCQG C (do trường cấp)

TOEIC: 570-620

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề (chất lượng cao)

CCQG B (do trường cấp)

TOEIC: 410-520

Tuyển sinh năm 2010 (Ban hành theo quyết định số 876/QĐ-DCT đã kí ngày 11/06/2013)

Đại học chính quy, liên thông

CCQG C (do trường cấp)

TOEIC>=410

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề

CCQG B (do trường cấp)

TOEIC: 350-400

Trung cấp chuyên nghiệp

CCQG A (do trường cấp)

TOEIC: 290-340

Trung học phổ thông phân luồng

CCQG A (do trường cấp)

TOEIC: 290-340

Đại học chính quy, liên thông (chất lượng cao)

CCQG C (do trường cấp)

TOEIC: 570-620

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề (chất lượng cao)

CCQG B (do trường cấp)

TOEIC: 410-520

Tuyển sinh năm 2009 (Ban hành theo quyết định số 876/QĐ-DCT đã kí ngày 11/06/2013)

Đại học chính quy, liên thông

CCQG C (do trường cấp)

TOEIC>=410

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề

CCQG B (do trường cấp)

TOEIC: 350-400

Trung cấp chuyên nghiệp

CCQG A (do trường cấp)

TOEIC: 290-340

Trung học phổ thông phân luồng

CCQG A (do trường cấp)

TOEIC: 290-340

Đại học chính quy, liên thông (chất lượng cao)

CCQG C (do trường cấp)

TOEIC: 570-620

Cao đẳng chính quy, liên thông, cao đẳng nghề (chất lượng cao)

CCQG B (do trường cấp)

TOEIC: 410-520

 

  • Chứng chỉ B1, A2 được nhắc đến trong bảng chuẩn đầu ra là chứng chỉ thuộc hệ thống VSTEP được cấp bởi các đơn vị được bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép
    • Tham khảo trang chủ của hệ thống VSTEP tại đây: http://vstep.vn/
    • Tham khảo hình ảnh chứng chỉ A2-B1 tại đây
  • Chứng chỉ TOEIC, TOEFL được nhắc đến trong bảng chuẩn đầu ra là chứng chỉ TOEIC, TOEFL quốc tế, được cấp bởi IIG Việt Nam và có thời gian không quá 2 năm kể từ ngày chứng chỉ được cấp.
    • Tham khảo trang chủ IIG Việt Nam tại đây: https://iigvietnam.com/
    • Tham khảo hình ảnh bảng điểm TOEIC thực tế tại đây
  • Chứng chỉ IELTS được nhắc đếntrong bảng chuẩn đầu ra là chứng chỉ IELTS quốc tế, được cấp bởi IDP (IDP Education Viet Nam) hoặc tổ chức Hội đồng Anh (British Council) cấp và có thời gian không quá 2 năm kể từ ngày chứng chỉ được cấp.
  • Các chứng chỉ ESOL được nhắc đến trong bảng chuẩn đầu ra là các chứng chỉ thuộc Hội đồng khảo thì tiếng Anh trường Đại học Cambridge (Cambridge ESOL), cụ thể là các chứng chỉ KET, PET, FCE. Các chứng chỉ này phải được cấp bởi các đơn vị được Hội đồng khảo thì tiếng Anh trường Đại học Cambridge (Cambridge ESOL) cấp phép tổ chức và chỉ có giá trị 2 năm kể từ ngày cấp.
    • Tham khảo trang chủ của Cambridge ESOL tại đây
    • Tham khảo hình ảnh chứng chỉ KET tại đây
    • Tham khảo hình ảnh chứng chỉ PET tại đây
    • Tham khảo hình ảnh chứng chỉ FCE tại đây